|
Có thể nói 1 trong những đặc điểm rất hay và linh hoạt của joomla chính là hệ thống menu. Trong Joomla bạn có thể tùy biết các menu rất dễ dàng
Truy cập Menu / Menu Manager để vào giao diện quản lý menu
 Sau khi truy cập bạn sẽ nhận được danh sách các Menu đã tạo trước đó(nếu có)
 Để thêm 1 Menu mới bạn Click chọn nút New trên thanh công cụ
 Trong giao diện thêm mới 1 Menu bạn cần điền các thông tin sau
 - Unique Name: Tên của Menu (không dấu, viết liền) - Title: Tiêu đề của menu - Description: Mô tả về menu - Module Title: Tiêu đề của module ứng với Menu này (Mỗi menu sẽ có 1 Module tương ứng với nó để định nghĩa các hiển thị, vị trí hiển thị, trạng thái hiển thị) Sau khi khai báo đầy đủ thông tin -> chọn Save (Lưu) Tại giao diên quản lý Menu
 Click chọn vào biểu tượng Menu item(s) để tiến hành tạo, quản lý các Menu items
 Đến đây bạn sẽ nhận được danh sách các Menu Items đã có của Menu mà bạn chọn. Để thêm mới 1 Menu Item bạn chọn New từ thanh công cụ
 Giao diên thêm mới 1 Menu Item + Đầu tiên hệ thống yêu cầu bạn chọn loại Menu Item mà bạn muốn tạo ra(Menu Item của bạn liên kết đến cái gì - Khi click vào Menu Item nó hiện ra thông tin gì trên trang web của bạn)
 ở đây có 1 số lựa chọn thông dụng mà bạn cần quan tâm - Internal link / Articles: Menu Items liên kết đến các bài viết
 + Article / Article layout
 Menu Item loại này có tác dụng liên kết đến 1 bài viết(hiển thị nội dung 1 bài viết). Các thông số cần quan tâm: - Title: Tiêu đề của Menu Item - Alias: Tiêu đề không dấu của Menu Item (sử dụng trong SEO) - Parent Item: Menu Item cấp cha - Published: Trạng thái của Menu Item (bật/tắt) - Access Level: Cấp độ người dùng được phép truy cập (Công cộng / Đã đăng ký / Có quyền quản trị) - Parameters (Basic) / Select Article: Chọn 1 bài viết để liên kết đến + Articles / Article Submission Layout
 Menu Item loại này có tác dụng liên kết đến 1 form để đăng bài viết từ front-end. Các thông số cần quan tâm: - Title: Tiêu đề của Menu Item - Alias: Tiêu đề không dấu của Menu Item (sử dụng trong SEO) - Parent Item: Menu Item cấp cha - Published: Trạng thái của Menu Item (bật/tắt) - Access Level: Cấp độ người dùng được phép truy cập (Công cộng / Đã đăng ký / Có quyền quản trị) + Category / Category Blog Layout

Menu Item loại này có tác dụng liên kết đến 1 danh sách các bài viết cùng Chủ đề(Catagory) trình bày dưới dạng blog.
 Các thông số cần quan tâm: - Title: Tiêu đề của Menu Item - Alias: Tiêu đề không dấu của Menu Item (sử dụng trong SEO) - Parent Item: Menu Item cấp cha - Published: Trạng thái của Menu Item (bật/tắt) - Access Level: Cấp độ người dùng được phép truy cập (Công cộng / Đã đăng ký / Có quyền quản trị) - Parameters (Basic) + Catagory: Catagory mà các bài viết trong đó được hiển thj + Description: Hiển thị phần mô tả của Catagory + Description Image: Hiển thị ảnh trong phần mô tả của Catagory + Leading: Số lượng bài viết mở đầu + Intro: Số lượng bài viết được hiển thị cùng với phần tóm tắt của bài viết + Columns: Số cột hiển thị bài viết + Link: Số lượng bài viết được hiển thị dưới dạng Link - Parameters (Advanced)
 + Primary Order: Kiểu sắp xếp của bài viết + Multi Column Order: Kiểu trình bày của bài viết theo cột(dọc hoặc ngang) + Pagination: Hiển thị phân trang(có/không)
- Parameters (System)
 + Page Title: Tiêu đề trang + Show Page Title: Hiển thị tiêu đề trang(có/không) + Menu Image: Ảnh của Menu
+ Category / Category List Layout

Menu Item loại này có tác dụng liệt kê danh sách dạng tiêu đề các bài viết trong Category
 - Parameters (Basic) + Category: Category chứa các bài viết cần hiển thị + # Links: Số lượng bài viết hiển thị + Table Headings: Ẩn/hiện tiêu đề bảng chứa tiêu đề các bài viết + Date Column: Ẩn/hiện cột ngày tháng của bài viết + Date Format: Định dạng hiển thị ngày tháng(sử dụng lệnh format PHP strftime) + Filter: Ẩn/hiện khung lọc dữ liệu + Filter Field: Trường dữ liệu sử dụng cho việc lọc(Filter) - Parameters (Advanced)

+ Primary Order: Kiểu sắp xếp dữ liệu + Pagination: Ẩn/hiện phân trang - Internal link / VirtueMart: Liên kết đến nội dung của Vituemart(Shop bán hàng trực tuyến)

+ Parameters (Component) - Product ID: ID của sản phẩm mà bạn muốn hiển thị. Nếu bạn điền giá trị ID của 1 sản phẩm vào đây thì Menu Item này sẽ chỉ liên kết để hiển thị 1 sản phẩm đó thôi. - Category ID: ID của 1 Danh mục sản phẩm. Nếu bạn điền giá trị ID của 1 Catelogy sản phẩm vào đây và giá trị của mục Product ID phía trên phải để trống thì Menu Item này sẽ liên kết đến 1 trang có tác dụng hiển thị ra các sản phẩm trong Category mà bạn điền ID phía trên - Flypage: File giao diện sử dụng khi hiển thị danh sách sản phẩm trong 1 Catelogy - Page: File giao diện sử dụng để hiển thị chi tiết sản phẩm - Chú ý: + Nếu không đền giá trị vào 2 ô Product ID và Category ID: thì Menu Item sẽ liên kết đến danh sách các Danh mục sản phẩm(Category) hiện có trong VirtueMart + Nếu chỉ điền giá trị vào ô Product ID: thì Menu Item sẽ liên kết đến trang chi tiết của sản phẩm có ID đc chỉ định + Nếu chỉ điền giá trị vào ô Category ID: thì Menu Item sẽ liên kết đến trang hiển thị danh sách sản phẩm của Category được chỉ định.
- Internal link / Contacts: Các nội dung liên hệ

+ Contacts / Contact Category Layout: Liên kết đến 1 trang hiển thị nội dung của các liên hệ mà khách hàng đã gửi + Contacts / Standard Contact Layout: Liên kết đến 1 trang chứa form liên hệ. Với nội dung liên hệ được cấu hình trước tại mục Components / Contacts - Internal link / Search: Hiển thị 1 form tìm kiếm thông tin trong các bài viết của website
 - Internal link / User: Các chức năng liên quan đến việc đăng ký, đăng nhập, thông tin người sử sụng(đang đăng nhập), reset mật khẩu...
 - Internal link / Polls: Liên kết đến trang "lấy ý kiến người sử dụng" với các bình chọn, đánh giá đã đươc tạo lập từ trước tại mục Component / Polls. - External Link: Liên kết đến 1 địa chỉ Url bên ngoài website của bạn - Separator: Tạo ra 1 Menu Item trống không có liên kết phục vụ cho 1 ý đồ hiển thị nào đó. - Alias: Tạo ra ảnh của 1 Menu Item đã tồn tại. Sử dụng các thông số cài đặt của Menu Item mà nó ảnh xạ tới
|